QUY HOẠCH CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG LẠI KHU TẬP THỂ NGHĨA TÂN.

STT
CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT
TRONG PHẠM VI NGHIÊN CỨU CƠ CẤU 1/2000
TRONG PHẠM VI QHCT 1/500
DIỆN TÍCH (M2)
CHỈ TIÊU (M2/NG)
TỶ LỆ (%)
DIỆN TÍCH (M2)
TỶ LỆ (%)
A
ĐẤT DÂN DỤNG
941.426
32,58
92,15
274.720
86,75
1
ĐẤT CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ, KHU VỰC
47.821
1,65
4,68
0
0,00
2
ĐẤT CÂY XANH , TDTT THÀNH PHỐ, KHU VỰC
87.622
3,03
8,58
0
0,00
3
ĐẤT GIAO THÔNG THÀNH PHỐ, KHU VỰC
235.349
8,14
23,04
51.347
16,22
4
ĐẤT ĐƠN VỊ Ở
570.634
19,75
55,85
223.373
70,53
4.1
ĐẤT CÔNG CỘNG ĐƠN VỊ Ở
29.400
1,02
2,88
9.671
3,05
4.2
ĐẤT CÂY XANH TT
38.700
1,34
3,79
24.106
7,61
4.3
ĐẤT TRƯỜNG HỌC
60.400
2,09
5,91
34.272
10,82
A
ĐẤT NHÀ TRẺ MẪU GIÁO
21.300
14,74*
2,08
11.761
3,71
B
ĐẤT TRƯỜNG TIỂU HỌC
18.900
10,06*
1,85
10.422
3,29
C
ĐẤT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
20.200
12,71*
1,98
12.089
3,82
4.4
ĐẤT NHÓM NHÀ Ở
371.910
12,87
36,40
138.656
43,79
A
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
312.700
40,00
30,61
138.656
43,79
B
ĐẤT Ở LÀNG XÓM
59.210
11,40
5,80
0
0,00
4.5
ĐẤT GIAO THÔNG ĐƠN VỊ Ở
65.362
2,26
14,37
15.709
4,96
A
ĐẤT ĐUỜNG ĐƠN VỊ Ở
60.500
2,09
5,92
15.709
4,96
B
ĐẤT BÃI ĐỖ XE
6.379
0,22
0,62
0
0,00
4.6
ĐẤT HẠ TẦNG KỸ THUẬT
4.862
0,17
8,45
959
0,30
B
ĐẤT DÂN DỤNG KHÁC
80.217

7,85
41.891
13,23
1
ĐẤT CƠ QUAN, VIỆN NGHIÊN CỨU
48.812

4,78
12.462
3,94
2
ĐẤT DI TÍCH
6.095

0,60
0
0,00
3
ĐẤT AN NINH QUỐC PHÒNG
3.710

0,36
3710
1,17
4
ĐẤT HỖN HỢP
21.600

2,11
25.719
8,12

TỔNG CỘNG
1.021.643

100,0
316.611
100,0

TỔNG DÂN SỐ DỰ KIẾN
28.900
NGƯỜI

14.962
NGƯỜI
THÔNG SỐ DỰ ÁN : QUY HOẠCH CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG LẠI KHU TẬP THỂ NGHĨA TÂN

Leave a comment